Báo giá thép xây dựng Pomina P6, P8, P10, P12, P14, P16, P18, P20, P22..

Báo giá thép xây dựng Pomina P6, P8, P10, P12, P14, P16, P18, P20, P22.. . Tôn thép Sáng Chinh hoạt động 24/7 ( ngày lễ, tết,..) sẵn sàng gửi đến người tiêu dùng những thông tin mới nhất từ thị trường

Thép Pomina P6, P8, P10, P12, P14, P16, P18, P20, P22.. luôn chiếm số lượng lớn trong tổng các vật liệu xây dựng sử dụng tại mỗi công trình nói chung. Báo giá vật liệu sẽ thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như sau: số lượng đặt hàng, khoảng cách, nhân công bốc xếp, thời gian,..

thep-xay-dung-sg

Chất lượng thép xây dựng Pomina như thế nào?

Ưu điểm

  • Thép xây dựng Pomina ngày càng được đông đảo chủ thầu xây dựng biết đến và lựa chọn cho công trình của mình. 
  • Thép xây dựng Pomina được tạo ra thông qua việc ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại, bởi vậy sản phẩm có độ bền cao, phù hợp với hầu hết các loại công trình hiện nay.
  • Không những vậy, chúng còn có độ dẻo cao, đảm bảo chất lượng cũng như tuổi thọ công trình

Công nghệ sản xuất

Qúa trình sản xuất thép thanh vằn Pomina, tối ưu tạo ra chất lượng thép tốt nhất

  • Thép thanh vằn Pomina hiện đang sử dụng lưu trình công nghệ tối ưu đi từ phôi thép để sản xuất thép xây dựng, đây là một trong những công nghệ khá tốt hiện nay.
  • Thương hiệu thép Pomina cũng là một trong những đơn vị đầu tiên trong ngành thép áp dụng hệ thống quản lý chất lượng thép và môi trường theo tiêu chuẩn ISO 9001 và 14001 để cho ra các sản phẩm sắt thép tốt nhất đồng thời đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về môi trường.

Tiêu chuẩn thép Pomina

Thép thanh vằn xây dựng Pomina đạt các tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như: Tiêu chuẩn JIS G3112-2010 của Nhật Bản, tiêu chuẩn ASTM 615 của Mỹ, tiêu chuẩn TCVN 1651-2 của Việt Nam.

Bảng giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Úc

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT ÚC
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        19,400
P12 9.77        19,300
P14 13.45        19,300
P16 17.56        19,300
P18 22.23        19,300
P20 27.45        19,300
CB400/CB500
P10 6.93        19,400
P12 9.98        19,300
P14 13.6        19,300
P16 17.76        19,300
P18 22.47        19,300
P20 27.75        19,300
P22 33.54        19,300
P25 43.7        19,300
P28 54.81        19,300
P32 71.62        19,300

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Nhật 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Ưu đãi khi mua thép thanh vằn Pomina tại công ty Sáng Chinh Steel ?

  • Sản phẩm thép Pomina tại Sáng Chinh Steel được nhập trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo 100% chính hãng và đúng giá nhà máy.
  • Hàng của công ty chúng tôi đảm bảo 100% là hàng mới, chưa qua sử dụng, không cong vênh sét rỉ.
  • Sáng Chinh Steel chuyên bán sắt thép xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh và lân cận
  • Có chính sách riêng cho những đối tượng khách hàng thân thiết, chiết khấu cao cho đơn hàng có số lượng lớn.

  • Sản phẩm đảm bảo có giấy chứng nhận nguồn gốc rõ ràng từ nhà máy, báo giá công khai minh bạch nên các bạn yên tâm sử dụng cho công trình của mình.

 

Giá thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam

Thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam được nhiều người biết tới là loại thép có chất lượng cao. Sản phẩm được đóng gói ở dạng cuộn nên rất thuận lợi trong việc đóng gói và vận chuyển. Tôn thép Sáng Chinh là đơn vị tại TPHCM, chuyên cung ứng mặt hàng này đến tận nơi, cam kết chính hãng, giá tốt

Giá thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam sẽ có sự thay đổi do thị trường tác động. Tuy nhiên không vì thế mà quý khách hoang mang, những thông tin chúng tôi cập nhật đã thông qua chắt lọc kĩ càng

bang-bao-gia-thep-cuon-sang-chinh-steel

So sánh thép cuộn cán nóng và thép cuộn cán nguội Miền Nam

  Thép cuộn cán nóng  Thép cuộn cán nguội 
Độ dày  > 1.2mm  0.15 mm – 4 mm 
Giá thành Giá thành thấp  Giá thành cao 
Độ chính xác  Thấp  Cao 
Bề mặt/Màu sắc  Bề mặt thô và có Màu xanh xám, màu tối  Bề mặt nhẵn mịn. Màu sắc nhận biết: xám bạc 
Mép biên Bo tròn, xù xì Biên thẳng và sắc 
Bảo quản  Chịu được nhiều dạng môi trường Bảo quản kĩ càng, sử dụng trong nhà, dễ rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường axit

Ưu điểm của thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam

  1. Chịu lực rất tốt, cùng với độ tin cậy cao
  2. Thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam có kết cấu thép nhẹ nhất trong số các kết cấu chịu lực.
  3. Có tính công nghiệp hóa cao
  4. Tính linh hoạt trong vận chuyển và lắp ráp, kết cấu thép cuộn Hòa Phát dễ dàng và nhanh chóng.

Giá thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam xây dựng mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm khác nhau. Hôm nay, công ty Sáng Chinh Steel xin giới thiệu đến quý bạn đọc giá mới nhất tính tới thời điểm này

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Quy trình mua sản phẩm sắt thép tại Công ty Sáng Chinh Steel

Thông qua một số thao tác đơn giản sau đây là quý vị khách hàng có thể sở hữu sản phẩm thép cuộn Miền Nam như ý với chất lượng cao, mức giá hợp lý, phải chăng.

Bước 1: Khách hàng có thể liên hệ với công ty Sáng Chinh Steel qua 3 hình thức: gọi trực tiếp đến số điện thoại hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055
hoặc gửi thư đến địa chỉ email:thepsangchinh@gmail.com và tiện lợi nhất là nhắn tin ở khung cửa sổ dưới bên dưới.

Bước 2: Nhân viên làm việc 24h sẽ kiểm tra lại số lượng thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam trong kho, cũng như giá bán tại thời điểm hiện tại. Cuối cùng chốt lại lần cuối với khách hàng những thông tin sau: chủng loại, số lượng, giá trị sắt có thể cung cấp.

Bước 3: Xe tải chuyên dụng của Sáng Chinh Steel sẽ giao đến địa chỉ theo yêu cầu của quý khách. Tiếp theo hai bên tiến hành đếm số lượng, thẩm định số lượng và chất lượng thép cuộn P6, P8, P10 Miền Nam . Cuối cùng thực hiện thanh toán theo thỏa thuận ban đầu.

Đơn vị phân phối sắt thép có chất lượng tốt nhất ở khu vực Miền Nam

Ngay thời điểm hiện tại, doanh nghiệp Sáng Chinh Steel đứng đầu danh sách chọn lựa của mọi công trình trên địa bàn

Mỗi ngày, đội ngũ làm việc sẽ cung cấp những thông tin mới nhất về sản phẩm đến với người tiêu dùng

Báo giá chính xác, ưu đãi hấp dẫn

Thời gian mà chúng tôi giao hàng được rút ngắn. Linh hoạt trong quá trình thanh toán với nhiều hình thức khác nhau.

Dịch vụ của chúng tôi luôn tạo ra cho khách hàng sự an tâm tốt nhất

– Giao hàng với đội ngũ xe tải hùng hậu, cung ứng vật tư không giới hạn bất cứ số lượng lớn hay nhỏ

– Chúng tôi có kho hàng tại các vị trí trung tâm luôn sẵn hàng & giao hàng nhanh tới mọi công trình