Ưu đãi hấp dẫn khi khách hàng mua thép Miền Nam P18, P20, P22 tại Tôn thép Sáng Chinh

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Ưu đãi hấp dẫn khi khách hàng mua thép Miền Nam P18, P20, P22 tại Tôn thép Sáng Chinh. Qúy vị dễ dàng tính toán chi phí mua vật liệu hợp lý thông qua việc tham khảo bảng giá. Nếu muốn biết thêm chi tiết về sản phẩm thép Miền Nam P18, P20, P22, xin gọi điện về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

gia-thep-xay-dung-sang-chinh-gia-re

Ưu đãi hấp dẫn khi khách hàng mua thép Miền Nam P18, P20, P22 tại Tôn thép Sáng Chinh

Những mác thép Miền Nam phổ biến nhất hiện nay đang được Sáng Chinh Steel cung cấp đó là : CB240V, CT3, CB300V, SD295A, Cb400V, SD390A, CB500V, SD490A….Gồm có các phân loại: thép vằn, thép cuộn, thép tròn trơn,..

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Tôn thép Sáng Chinh với nhiều chính sách hỗ trợ cho khách hàng

  • Báo giá cụ thể qua số lượng/ chủng loại thép Miền Nam P18, P20, P22
  • Cung cấp giá cả sắt thép xây dựng tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ khác nhau
  • Vận chuyển vật liệu tận nơi, xuất các hóa đơn cụ thể
  • Ngoài ra thì quý vị sẽ có cơ hội nhận nhiều chiết khấu nếu mua hàng định kì/ số lượng lớn

Phân loại thép Miền Nam P18, P20, P22 ra sao?

Nhằm đáp ứng cho từng hạng mục thi công xây dựng khác nhau, thép Miền Nam P18, P20, P22 ra đời với mẫu mã – chủng loại vô cùng đa dạng. Hãy cùng tìm hiểu sau đây

1/ Thép tròn trơn Miền Nam P18, P20, P22

Tính chất của dạng thép tròn trơn này là loại tròn đặc, bề mặt luôn nhãn mịn, độ dẻo cao, dạng thanh dài có thể uốn , chống lực tốt. Ứng dụng hầu hết trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí, chế tạo và xây dựng,…

Đặc tính cơ lý của thép tròn trơn miền Nam

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Phi <= 16 Phi > 16 Góc uốn (0) Bán kính gối uốn (R)
SS 400 245 min 235 min 400 ~ 510 20 min (phi <= 25) 180 R = 1,5 x phi
24 min (phi > 25)

2/ Thép cuộn Miền Nam P18, P20, P22

Đây được xem là một trong số những sản phẩm điển hình của thép Miền Nam nói chung. Với đặc tính bền, dẻo dai, thép cuộn Miền Nam P18, P20, P22 chịu lực tốt, chịu rỉ sét tố được đánh giá là một trong những loại thép cuộn tốt nhất hiện nay

Sử dụng thép cuộn Miền Nam P18, P20, P22 này rất rộng rãi trong nhiều hạng mục công trình xây dựng dân dựng cũng như xây dựng công nghiệp, cầu đường, kéo dây hay trong công nghiệp chế tạo bulong

Thông số tiêu chuẩn kỹ thuật của thép cuộn miền Nam

Chủng loại Phi 5.5 đến phi 16.0
Các thông số kích thước Đường kính ngoài cuộn: Phi 1200 mm
Đường kinh trong cuộn: Phi 900 mm
Trọng lượng cuộn: 2000 – 2100 Kg
Buộc 4 dây đai Phi 7.0
Dung sai kích thước Phi 5.5 – 10 mm: ≤ ±0,15 mm
Phi 12 – 14 mm: ≤ ± 0,20 mm
≥ phi 16 mm : ≤ ± 0, 25 mm

3/ Thép thanh vằn Miền Nam P18, P20, P22

Thép thanh vằn Miền Nam P18, P20, P22 là loại thép có độ bền tốt, cùng tính năng chịu lực cao nên được áp dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà tiền chế công nghiệp,…

Đặc tính cơ lý

Mác thép Giới hạn chảy

(Re)

(N/mm2)

Giới hạn bền (N/mm2) Độ giãn dài (%) Đặc tính uốn
Góc uốn (độ) Đường kính uốn (mm)
CB 300V Min 300 Min 450 Min 19 180 D = 3D
SD 295A Min 295 400 – 600 Min 16 (D ≤ 25)

Min 18 (D > 25)

180 D = 3xD (D ≤ 25)
SỬ DỤNG 390 290 – 510 560 min Min 16 (D > 25) 180 D = 5xD

Địa chỉ nào cung cấp thép Miền Nam P18, P20, P22 tốt nhất?

Ở thời điểm này, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi luôn là địa chỉ để mọi khách hàng tìm đến mua thép Miền Nam P18, P20, P22. Phân loại cực kì đa dạng, số lượng đặt mua tùy ý

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hệ thống phân phối vật liệu xây dựng chính hãng – Sáng Chinh Steel

Với độ uy tín cao, chúng tôi luôn phục vụ khách hàng bằng dịch vụ chuyên nghiệp nhất. Những quyền lợi của khách hàng luôn đặt lên hàng đầu. Tư vấn viên có nhiều kinh nghiệm chuyên môn, rất hân hạnh đón tiếp mọi khách hàng

Sáng Chinh Steel là một doanh nghiệp trẻ có tiềm năng. Nắm bắt tình hình tiêu thụ của thị trường một cách nhanh chóng nhất. Hotline tư vấn chi tiết: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

 

 

Báo giá thép xây dựng Pomina P6, P8, P10, P12, P14, P16, P18, P20, P22..

Báo giá thép xây dựng Pomina P6, P8, P10, P12, P14, P16, P18, P20, P22.. . Tôn thép Sáng Chinh hoạt động 24/7 ( ngày lễ, tết,..) sẵn sàng gửi đến người tiêu dùng những thông tin mới nhất từ thị trường

Thép Pomina P6, P8, P10, P12, P14, P16, P18, P20, P22.. luôn chiếm số lượng lớn trong tổng các vật liệu xây dựng sử dụng tại mỗi công trình nói chung. Báo giá vật liệu sẽ thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như sau: số lượng đặt hàng, khoảng cách, nhân công bốc xếp, thời gian,..

thep-xay-dung-sg

Chất lượng thép xây dựng Pomina như thế nào?

Ưu điểm

  • Thép xây dựng Pomina ngày càng được đông đảo chủ thầu xây dựng biết đến và lựa chọn cho công trình của mình. 
  • Thép xây dựng Pomina được tạo ra thông qua việc ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại, bởi vậy sản phẩm có độ bền cao, phù hợp với hầu hết các loại công trình hiện nay.
  • Không những vậy, chúng còn có độ dẻo cao, đảm bảo chất lượng cũng như tuổi thọ công trình

Công nghệ sản xuất

Qúa trình sản xuất thép thanh vằn Pomina, tối ưu tạo ra chất lượng thép tốt nhất

  • Thép thanh vằn Pomina hiện đang sử dụng lưu trình công nghệ tối ưu đi từ phôi thép để sản xuất thép xây dựng, đây là một trong những công nghệ khá tốt hiện nay.
  • Thương hiệu thép Pomina cũng là một trong những đơn vị đầu tiên trong ngành thép áp dụng hệ thống quản lý chất lượng thép và môi trường theo tiêu chuẩn ISO 9001 và 14001 để cho ra các sản phẩm sắt thép tốt nhất đồng thời đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về môi trường.

Tiêu chuẩn thép Pomina

Thép thanh vằn xây dựng Pomina đạt các tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như: Tiêu chuẩn JIS G3112-2010 của Nhật Bản, tiêu chuẩn ASTM 615 của Mỹ, tiêu chuẩn TCVN 1651-2 của Việt Nam.

Bảng giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Úc

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT ÚC
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        19,400
P12 9.77        19,300
P14 13.45        19,300
P16 17.56        19,300
P18 22.23        19,300
P20 27.45        19,300
CB400/CB500
P10 6.93        19,400
P12 9.98        19,300
P14 13.6        19,300
P16 17.76        19,300
P18 22.47        19,300
P20 27.75        19,300
P22 33.54        19,300
P25 43.7        19,300
P28 54.81        19,300
P32 71.62        19,300

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Nhật 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Ưu đãi khi mua thép thanh vằn Pomina tại công ty Sáng Chinh Steel ?

  • Sản phẩm thép Pomina tại Sáng Chinh Steel được nhập trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo 100% chính hãng và đúng giá nhà máy.
  • Hàng của công ty chúng tôi đảm bảo 100% là hàng mới, chưa qua sử dụng, không cong vênh sét rỉ.
  • Sáng Chinh Steel chuyên bán sắt thép xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh và lân cận
  • Có chính sách riêng cho những đối tượng khách hàng thân thiết, chiết khấu cao cho đơn hàng có số lượng lớn.

  • Sản phẩm đảm bảo có giấy chứng nhận nguồn gốc rõ ràng từ nhà máy, báo giá công khai minh bạch nên các bạn yên tâm sử dụng cho công trình của mình.