Bảng báo giá thép ống cập nhật 2021 từ Sáng Chinh

Bảng báo giá thép ống, báo giá thép ống, giá thép ống, giá thép ống mạ kẽm, giá thép ống đen, giá sắt ống … cập nhật bởi Tôn thép Sáng Chinh năm 2021

Thép Ống hay Thép Hộp tròn là loại Thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,… thường có hình dạng ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật, ống hình oval,… Kích thước thường là dày 0,7-6,35mm, đường kính min 12,7mm, max 219,1mm. Các loại Thép ống dùng trong công nghiệp khá đa dạng như thép ống hàn xoắn, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn cao tầng, thép ống hàn thẳng, thép ống đúc carbon,…

Thép Ống thường được sử dụng cho các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, trong các nhà máy cơ khí, ống thoát nước, dẫn dầu, khí đốt, khung sườn ô tô, xe máy, thiết bị trang trí nội ngoại thất,…

Phân loại thép ống – bảng báo giá thép ống

Thép ống được phân chia nhiều loại và được ứng dụng vào những mục đích khác nhau. Mỗi loại thép ống này là có một mức giá khác nhau. Chúng ta nên phân biệt giá của chugns thông qua bảng báo giá thép ống cập nhật 2021 đến từ Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Trong thép ống được phân ra rất nhiều loại để thích nghi đa dạng cho nhu cầu người sử dụng:

– Thép ống đúc hợp kim

– Thép ống đúc carbon

– Thép không gỉ

– Thép ống hàn thẳng ERW-LSAW

– Thép ống hàn xoắn

– Thép ống mạ kẽm.

Thép ống nhập khẩu

Thép ống có thành không quá dày nhưng lại có độ bền và khả năng chịu áp lực rất tốt, không dễ bị chầy xước và méo mó khi có va đập. Đồng thời sản phẩm còn có sự đồng nhất cao, dễ lắp đặt, linh hoạt và có khả năng chống ăn mòn tốt.

– Thép Ống Đúc: 

Thép ống đúc là loại thép được làm từ những thanh thép tròn, đặc, được nung nóng rồi đẩy và kéo phôi ra khỏi ống. Sau đấy phôi được thông ống làm rỗng ruột và nắn thẳng, kéo dài đến khi tạo ra được sản phẩm hoàn chỉnh. 

Với đường kính ống là từ Phi 10 đến 1200mm, sản phẩm này thường được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan….và thường được ứng dụng để chế tạo đường ống dẫn dầu hoặc sử dụng trong đóng tàu.

Sáng Chinh đơn vị phân phối thép ống nhập khẩu mọi kích thước theo bảng báo giá thép ống đúc để quý khách có chỗ tham khảo.

– Thép Ống Hàn Cỡ Lớn: 

Thép ống hàn là thoại théo được sản xuất tù thép tấm, thép tấm được cuộn tròn lại rồi hàn nối với nhau chạy dọc theo chiều dài của ống. Có hai phương pháp hàn mà chúng ta được biết đến là hàn thẳng và hàn xoắn.

Nguồn gốc xuất xứ của ống thép hàn thường nhập khẩu chủ yếu từ các quốc gia như Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật bản và sử dụng công nghệ hàn thẳng và hàn xoắn để chế tạo nên sản phẩm.

– Thép ống đen

Ống thép đen là loại ống thép chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài bề mặt. Ống thép có màu đen hoặc xanh đen của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng. 

Ống thép đen có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, ít gỉ sét, ít yêu cầu về bảo dưỡng và đa dạng kích thước nên được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau. Đồng thời giá thành thấp hơn so với các loại ống thép khác nên sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí xây dựng.

Đừng nghĩ thép ống đen mà ít được ứng dụng hơn thép mạ kẽm điều đó là hết sức sai lầm. Thép ống đen được ứng dụng nhiều hơn trong cơ khí, chế tạo. Quý khách có nhu cầu cập nhật bảng báo giá thép hộp đen vui lòng kiên hệ Sáng Chinh.

– Thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm là vật liệu thép được phủ trên mình một lớp kẽm mạ bằng quá trình nhúng nóng hoặc điện phân với độ dày phù hợp nhằm tạo cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp.

Với ưu điểm là chống bào mòn và gỉ sét cao nên ống thép mạ kẽm thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn chất thải, dẫn dầu, dẫn khí gas, chất hóa học, …

Được ứng dụng nhiêu nên thông tin bảng báo giá thép hộp mạ kẽm được quan tâm nhiều nhất. Bạn cần những thông tin về bảng báo giá thép ống mạ kẽm thì có thể xem thông qua web: khothepmiennam.vn của Sáng Chinh.

Ứng dụng của thép ống trong đời sống:

Tùy thuộc và tính chấy cũng như ứng dụng của công trình, khách hàng có thể lựa chọn các loại ống thép khác nhau để có thể đảm bảo sự bề chắc, hạn chế hư hỏng và tiết kiệm chi phí bảo trì sau này.

– Ống thép đen:

Bảng báo giá thép ống đen

Được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng, thép ống đen giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và thường được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau.

  • Xây dựng: Thép ống thép Hòa Phát thường được xử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten cho đến hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC…
  • Công nghiệp kỹ thuật: Thép ống đen thường được xử dụng trong việc làm khung máy móc thiết bị, khu sườn ô tô, xe máy, xe đạp. Các loại máy móc đòi hỏi cấu trúc chắc chắn.
  • Trong đời sống hằng ngày: chúng ta có thể dể dàng bắt gặp các sản phẩm được làm từ ống thép đen trong nhà như khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào lan can…

– Ống thép mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng:

Là loại thép ống được phủ một lớp kẽm lên bề mặt bằng cách nhúng nóng hay điện phân.

Với khả năng chống mài mòn và hoen rỉ, Ống mạ kẽm được ứng dụng nhiều trong các công trình cấp thoát nước, làm hàng rào, hệ thống dàn giáo, trụ điện, biển quảng cáo, hệ thống đèn báo giao thông, tháp ăng ten, truyền hình…

Nên mua thép ống ở đâu?

Hiện tại trên thị trường toàn quốc có rất nhiều những công ty có bán các sản phẩm thép ống đen, tuy nhiên không phải công ty nào cũng cung cấp những sản phẩm thép ống đen đạt chất lượng đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Bởi vậy để đảm bảo sự an toàn và bền chắc cho công trình bạn đang muốn xây dựng, quý khách hãy liên hệ ngay đến với Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh của chúng tôi. Là doanh nghiệp lớn chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép ống đen của tập đoàn Hòa Phát, là đại lý cấp 1 nên quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá cả tốt nhất trên thị trường.

Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp, phân phối các sản phẩm thép ống hộp đen, ống hộp mạ kẽm, thép hình, thép hộp, thép V, thép I, thép U, thép H, Bảng báo giá xà gồ cập nhật năm 2021. Với giá thành rẻ nhất, phục vụ chu đáo, vận chuyển linh hoạt.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo: https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-sat-ong-ma-kem-nam-2021/

https://el.edu.vn/bang-bao-gia-thep-ong-cap-nhat-nam-2021/

Thép ống với khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao, không rỉ sét

Ống thép mạ kẽm – Cần biết về bảng giá

Ống thép mạ kẽm là vật liệu khá phổ biến trong ngành xây dựng hiện nay. Sản phẩm ống thép mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội như: Khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao, không rỉ sét khi gặp môi trường ẩm ướt. Là sản phẩm yêu thích của nhiều người tiêu dùng và công trình.

Bảng báo giá thép ống kẽm

Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm

Trước khi quyết định sử dụng các sản phẩm ống mạ kẽm, khách hàng nên tìm hiểu các thông số kỹ thuật chung của dòng sản phẩm này. Để có thể chọn kích thước phù hợp với mục đích của bạn

1 / Ống thép mạ kẽm trọng lượng riêng

Trọng lượng tiêu chuẩn và bảng trọng lực riêng cho ống thép mạ kẽm. Từ ống mạ kẽm Φ 21,2, 26,65, Φ 33,5, 42,2, Φ 48,1, Φ 59,9, …

TÊN ĐỘ DÀY (mm) KL / cây

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/cây
Φ 21.2 1.6 4.642
2.1 5.938
2.6 7.260
Φ 26.65 1.6 5.933
2.1 7.704
2.6 9.36
Φ 33.5 1.6 7.556
2.1 9.762
2.9 13.137
3.2 14.40
Φ 42.2 1.6 9.617
2.1 12.467
2.9 16.87
3.2 18.60
Φ 48.1 1.6 11.00
2.1 14.30
2.5 16.98
2.9 19.38
3.2 21.42
3.6 23.71
Φ 59.9 1.9 16.30
2.5 21.24
3.2 26.861
3.6 30.18
4.0 33.10

2 / Chiều dài ống thép mạ kẽm

Bao lâu là một ống thép mạ kẽm? Chiều dài của một nhà máy ống thép tiêu chuẩn như: ống thép Hòa Phát, ống thép Hoa Sen, ống thép Việt Đức, … là 6m – 12m.

Bao lâu là một ống thép nhập khẩu? Ống thép nhập khẩu thường có chiều dài và kích cỡ khác nhau. quesque fait le viagra Tuy nhiên, các sản phẩm ống nhập khẩu hiện tại vẫn có chiều dài tiêu chuẩn 6m – 12m. Tùy thuộc vào yêu cầu đặt hàng, các sản phẩm ống thép nhập khẩu có thể dài hơn 12m.

Ống thép mạ kẽm

Chiều dài của ống thép mạ kẽm là 6m – 12m đối với thông số kỹ thuật ống thép tiêu chuẩn hiện hành.

Do đó, một ống thép dài 6m -12m là chiều dài tiêu chuẩn cho các loại ống thép phổ biến hiện nay.

Các loại ống thép mạ kẽm

Hiện nay, mọi người thường sử dụng hai cách mạ điện chính: nhúng nóng và điện phân. Mỗi loại đều có ưu điểm và nhược điểm riêng.

1 / Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Nhúng nóng là cách mạ kẽm truyền thống. Bằng cách này, một bể lớn chứa kẽm nóng sẽ được tạo ra. Sau đó đặt các ống thép đã được làm sạch bề mặt. Các lớp kẽm sẽ bám vào các ống thép và tạo ra một lớp bảo vệ dày khoảng 50 micromet.

Bảng báo giá thép ống đen

Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng được coi là hiệu quả tốt nhất với ưu điểm là tạo ra một sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng với lớp bảo vệ bền. Chống ăn mòn trong nhiều môi trường khác nhau như không khí, thoái hóa hóa học và thậm chí trong các ngành công nghiệp, v.v. Tuy nhiên, nhược điểm của phương pháp này là dễ làm cho ống thép bị biến dạng do nhiệt của kẽm rất cao.

2 / Ống thép mạ kẽm điện phân
Phương pháp điện phân là người ta sẽ sử dụng công nghệ mạ điện phân. Tạo ra một lớp kẽm kết tủa và bám vào bề mặt ống thép. Lớp mạ kẽm này khá mỏng, dễ bóc ra. Vì vậy, khả năng bảo vệ chống ăn mòn là ít hiệu quả. Do đó, thông thường mọi người sẽ áp dụng thêm một lớp sơn bên ngoài. Đây không chỉ là mỹ phẩm. Nhưng cũng để tăng khả năng chống ăn mòn hiệu quả hơn.
Khác với phương pháp mạ nhúng nóng. Phương pháp mạ này không làm cho ống thép bị biến dạng. Ngược lại, nó giúp làm cho ống thép mạnh hơn.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất năm 2020

Mạnh Tiến Phát có bản cập nhật nhanh nhất về báo giá ống thép mạ kẽm, hộp thép mạ kẽm, v.v … Tất cả sản phẩm thép của các công ty thép uy tín và nổi tiếng trên thị trường.

1/ Báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Đường kính ống phi 21 đến phi 60

Đường kính ống ngoài

(mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Kg/cây Đơn giá 1 cây (VNĐ) Thành tiền

(VNĐ)

21 1.6 4.6 24,100 111,800
2.1 5.9 21,600 128,200
2.6 7.2 21,600 156,800
27 1.6 5.9 24,100 142,900
2.1 7.7 21,600 166,400
2.6 9.3 21,600 202,100
34 1.6 7.5 24,100 182,100
2.1 9.7 21,600 210,800
2.5 11.4 21,600 247,500
2.9 13.1 21,600 283,500
42 1.6 9.6 24,100 231,700
2.1 12.4 21,600 269,200
2.6 15.2 21,600 329,100
3.2 18.6 21,600 401,700
49 1.6 11 24,100 293,600
2.1 14.3 21,600 308,800
2.5 16.9 21,600 366,700
2.7 18.1 21,600 391,800
3.2 21.4 21,600 462,600
60 1.9 16.3 22,600 368,300
2.3 19.6 21,600 423,600
2.7 22.8 21,600 493,500
3.2 26.8 21,600 580,100
4.0 31.1 21,600 714,900

 

2/ Thép ống mạ kẽm Hoa Sen

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Phi 21              1.00 cây 6m                      37,000
6              1.80 cây 6m                      63,500
7              2.10 cây 6m                      71,500
9              2.50 cây 6m                      93,500
10 Phi 27              1.00 cây 6m                      46,500
13              1.40 cây 6m                      66,000
15              1.80 cây 6m                      82,500
16              2.10 cây 6m                      95,000
18              2.50 cây 6m                    121,500
19 Phi 34              1.00 cây 6m                      58,000
24              1.80 cây 6m                    102,000
25              2.10 cây 6m                    118,500
27              2.50 cây 6m                    153,500
28              3.00 cây 6m                    181,000
29              3.20 cây 6m                    192,000
30 Phi 42              1.00 cây 6m                      73,500
36              2.10 cây 6m                    152,000
38              2.50 cây 6m                    196,000
39              3.00 cây 6m                    232,000
40              3.20 cây 6m                    249,000
41 Phi 49              1.10 cây 6m                      90,500
46              2.10 cây 6m                    175,000
48              2.50 cây 6m                    225,500
49              3.00 cây 6m                    268,000
50              3.20 cây 6m                    286,500
51 Phi 60              1.10 cây 6m                    114,500
56              2.10 cây 6m                    219,000
58              2.50 cây 6m                    286,500
59              3.00 cây 6m                    337,500
60              3.20 cây 6m                    359,500

 

Price list of cheap imitation v-shaped steel for reference customers

You want to buy thép hình chữ L in large quantities without knowing where to buy? L shape steel like? How much is L thép hìnhsteel expensive? What are the specifications of L-shaped steel? What is the L-shaped steel application? … All of the above questions will be answered by our customers in the clearest way.

L-shaped steel is a steel product designed and manufactured in an L-shaped shape, with such a unique design that gives this steel product many different characteristics to the needs of its customers. C’est la conclusion de Sylvain Galouze, dans «Le Monde», qui glisse ces mots un peu en sourdine, https://clickmiamibeach.com/ mais qui pense qu’il existe au PSG «des chances qu’ils mettront des fans dansLucky Star Slots. L-shaped steel has quite high hardness, strong and durable, good bearing capacity …, Suitable for all constructions. L-shaped steel is able to withstand the pressure as well as specific weather conditions so this product is used in many different construction items.

bảng báo giá thép hình chữ L, bang bao gia thep hinh chu L

Manh Tien Phat Construction Material Supply Co., Ltd with many years of experience, human resources as well as modern machinery and equipment will provide customers with shaped iron and steel products, construction materials. best rendering. In addition, we also provide other price plates such as: U-shaped steel price list, V-shaped steel price list, C-shaped steel price list, H-shaped steel price list, I-shaped steel price list, bảng báo giá thép ốngbảng báo giá thép hộp

Some pictures illustrate the L-shaped steel

Bảng tra Quy cách Thép hộp, Thép hình (U, I, V, H, L, C), Thép ống ...

Thép L, Báo giá thép hình L mới nhất (Cập nhật liên tục mỗi ngày)

Basic information of L-shaped steel – V-shaped angle steel

Material

A36/Q235/Q345/ASTM A500/SS400, S235JR, S275JR/J2H/, SS490, Q195,CT3, Q235B, S275JR, S355JR/J0/J2G3/J2H….

Standard

ATSM , JIS , G3101, GOST , DIN…


Size

Depending on the details or provided according to customer requirements

Origin Place

Vietnam-Korea-Japan-Malaysia-Thailand-Russia-China-India-EU-China …

Uses

V-shaped steel deflection for road and bridge construction, civil industry, factory building, prefabricated house structure, mechanical industry, manufacturing industry …
L-shaped steel price list or L angle steel

Specification sheet of L-shaped steel or V-shaped angle bar

Section Number and Size
HxB

(mm)

Thickness (mm)

Reduce of
Fillet

(mm)

Area of

Section

(Cm2)

Weight

(Kg/m)

100×75

7

10

11.87

9.32

10

10

16.50

13.0

13

10

21.06

16.5

125×75

7

10

13.62

10.7

10

10

19.00

14.9

13

10

24.31

19.1

150×90

9

12

20.94

16.4

12

12

27.36

21.5

15

12

33.75

26.5

Bảng báo giá thép hình chữ L or L angle steel new 2020

Bảng báo giá thép V, bang bao gia thep V

Attention:

– The above price list is not including VAT 10%

– Our company has a team of vehicles transporting goods to the place of delivery of products to customers both in the inner city, suburbs and provinces.

– The company operates on the motto: Customers first, goods to ensure prestige and quality

– Quick and flexible payment method: bank transfer or cash

 

Manh Ha Company offers cheap shaped steel in Ho Chi Minh City

Thép hình is one of the iron and steel materials widely used in the construction industry because of its good bearing capacity and high strength. There are many types of section steel, the most common of which are I-shaped steel, U-shaped steel, V-shaped steel and H...

thép hình u xây dựng, thep hinh u xay dung

Each type of shaped steel will have different structures and applications for each project. The following is a specific structure of type steel:

1 / Fuel ratio

In terms of chemical composition. Steel is an alloy with the main components of iron (Fe), carbon (0.02 – 2.14% by weight) and some other chemical elements. Based on% of element elements, Steel will have different hardness, elasticity, ductility and tensile strength.

Each steel manufacturer has different steel production technology. Specifically, mixing different fuels:

a / Change in carbon content

– As the carbon content increases, the steel will change its properties: reduced ductility, tensile strength and increased brittleness.

– In contrast, low carbon steel, the steel properties: High toughness but low durability.

b / According to the total content of added metal elements

In order to create the appropriate physical and technical steel, the steel will be added with metal elements others like manganese (Mn), chromium (Cr), nickel (Ni), aluminum (Al), copper (Cu), …

Low alloy steel: Has a total content of other metal elements from 2.5% or less Medium alloy steel:

The total content of other metal elements is from 2.5 to 10%

High alloy steel: Has a total content of other metal elements> 10%

Alloy steel is stronger than carbon steel. When changing the elemental composition of the input materials. We will have different steel products.

c / According to steel quality In addition to these two factors carbon and alloy content added on.

The quality of steel also depends on other impurities such as Sulfur (S), Phosphorus (P). The lower the impurity rate, the higher the quality of steel.

Normal quality steel: Contains 0.06% S and 0.07% P. L is made from L-D furnace, has high steel yield and low price.

Often used to make construction steel Good quality steel: Contains 0.035% S and 0.035% P. Used in arc furnaces and electric arc furnaces.

Often used to make machines. High quality steel: Contains 0.025% S and 0.025% P. Tempered in an electric arc furnace. Use high quality ingredients

Very high quality steel (exceptionally high): Contains 0.025% P and 0.015% S. Conveyed in electric arc furnaces. Then it is further refined by vacuum casting by electrolytic slag

2 / According to the thickness of section steel

When you buy section steel, the supplier will send you the specification sheet, the size of steel is as follows:

– Width R (in mm),

– Length D (usually 6m, 12m)

– Thickness T (in mm). For example thickness 1.5, 2.5, 2.8, 3.3, 3.5 …

Looking at the thickness you can see that for each different type of steel, there are different thicknesses. There are different types of different manufacturers. So when you choose the shape steel we must pay attention to steel thickness. To use into different categories, ensure the best quality of the project.

3 / According to rolling technology

There are two types of steel rolling technology: hot rolling technology and cold rolling technology. In essence, hot rolling and cold rolling technology are the names for the manufacturing process.

As one of the final stages in steel fabrication. Rolling steel requires huge electrical capacity to serve the process of billet burning, transportation, rolling and packaging products. The basic feature of steel lamination is the relatively harsh working environment.

Steel quality requirements must meet set requirements. Therefore, the role of automation control in steel rolling lines is extremely large. It determines the productivity, quality and safety of human operations with respect to machinery.

Therefore, each steel manufacturer is different. When using different production technologies. Shaped steel produced is also different.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH LIST TODAY NEW TO 2020

The above price list is for reference only, in real time when you buy goods. Shaped steel price may change slightly up or down. Therefore, to get the most accurate price. Please contact the company’s hotline to get the latest price list updated right at the time you call.

bảng báo giá thép hình u,i,h; bang bao gia thep hinh u,i,h

Our company specializes in providing wholesale & retail Construction Steel, bảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ống

Currently thép hình changing day by day to get the exact and best price, please contact: Hotline: 0917.02.03.03 – 0917.63.63.67 – 0939.50.50.50 Sales Department to get Steel Prices Today.

– There is a percentage of commission for referrals.

– The above price includes VAT (10%) & transportation costs to the project.

– Delivery of works by customers, with small and large trucks modern delivery of products to the provinces.

– Quick payment method by CASH – TRANSFER.

VERY HAPPY THE COOPERATION OF CUSTOMERS!