Sáng Chinh kê khai báo giá thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sáng Chinh kê khai báo giá thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly trực tiếp theo số lượng qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Với tính tiêu thụ lớn, thép tấm SS400 mạ kẽm đã khẳng định vị trí của mình trong top những loại vật liệu xây dựng thịnh hành nhất hiện nay

Thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt 1.2mm, cắt theo yêu cầu khách hàng, hàng có sẵn trong kho số lượng lớn

gia-thep-tam-xay-dung

Thép tấm là gì?

Thép tấm gân ( hay thép tấm chống trượt ), là loại thép trên bề mặt có nhiều đường vân nhám. Mục đích nhằm làm tăng độ bền cứng, độ ma sát, đồng thời chắc chắn cho tấm thép.

Sản phẩm thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly được sử dụng trong thi công nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải hay xây cầu thang. Góp phần quan trọng trong công nghiệp đóng tàu & xây dựng

Đặc điểm, thông số kỹ thuật thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly

Thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly có kết cấu vô cùng bền chắc, chống ma sát rất lớn, tránh trơn trượt, có độ cứng – chống ăn mòn cao, chịu nhiều dạng thời tiết khắc nghiệt

Trên bề mặt của thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly có nhiều vân nhám và hoa văn nhằm tăng độ ma sát, giúp sản phẩm bền chắc theo thời gian. Các vân nám với kích thước, hình dáng đa dạng trên từng sản phẩm sẽ đáp ứng những tính năng, ứng dụng khác biệt để phù hợp với mỗi loại đặc điểm công trình. 

Thông số kỹ thuật thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly

  • Xuất xứ : Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,…
  • Chủng loại : thép tấm gân
  • Tiêu chuẩn : ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN
  • Mác thép : SS400
  • Độ dày :  5ly, 6ly, 8ly (mm).
  • Chiều rộng : 0.5, 0.9, 1, 1.02, 1.25, 1.35, 2 mét
  • Chiều dài : từ 1 đến 6 mét.

Barem thép tấm

Độ dày Độ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg)
2 ly 1200 2500 47,1
3 ly 1500 6000 211,95
4 ly 1500 6000 282,6
5 ly 1500 6000 353,25
6 ly 1500 6000 423,9
8 ly 1500 6000 565,2
10 ly 2000 6000 942
12 ly 2000 6000 1130,4
14 ly 2000 6000 1318,8
15 ly 2000 6000 1413
16 ly 2000 6000 1507,2
18 ly 2000 6000 1695,6
10 ly 2000 6000 1884
22 ly 2000 6000 2072,4
24 ly 2000 6000 2260,8
25 ly 2000 6000 2355
26 ly 2000 6000 2449,2
28 ly 2000 6000 2637,6
30 ly 2000 6000 2826
32 ly 2000 6000 3014,4
34 ly 2000 6000 3202,8
35 ly 2000 6000 3287
36 ly 2000 6000 3391,2
38 ly 2000 6000 3579,6
10 ly 2000 6000 3768
42 ly 2000 6000 3956,4
45 ly 2000 6000 4239
48 ly 2000 6000 4521,6
50 ly 2000 6000 4710
55 ly 2000 6000 5181
60 ly 2000 6000 5652

Báo giá thép tấm gân SS400

BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN SS400
THÉP TẤM GÂN Số kg  Đơn giá Kg  Thành Tiền 
3 ly (1m5x6m)  238.95             25,500                6,093,225
4 ly (1m5x6m)                       309.60             25,500                7,894,800
5 ly (1m5x6m)                       380.25             25,500                9,696,375
6 ly (1m5x6m)                       450.90             25,500              11,497,950
8ly (1m5x6m)                       592.20             25,500              15,101,100
10 ly (1m5x6m)                       733.50             25,500              18,704,250
12 ly (1m5x6m)                       874.80             25,500              22,307,400

LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 NHẬN BÁO GIÁ VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI

Sáng Chinh kê khai báo giá thép tấm xây dựng các loại mới nhất

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 NHẬN BÁO GIÁ VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI

Lưu ý:

– Bảng báo giá thép tấm xây dựng có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng, thời điểm đặt hàng hoặc biến động giá trên thị trường.

– Khách hàng nên liên hệ cho chúng tôi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
để có bảng báo giá mới nhất trong ngày.

– Công ty cập nhật giá bán vật tư chính xác qua mỗi thời điểm

– Bán đúng giá, cam kết không ép giá người tiêu dùng

Quy trình sản xuất thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly

Sau khi thép tấm đã được tinh luyện qua một quy trình sản xuất thép phức tạp đòi hỏi nhiều kỹ thuật sản xuất & công nghệ hiện đại, nguyên liệu sẽ được đúc thành phôi hoặc thành tấm thép.

Một số mác thép tấm với thành phần hóa học

Mác thép Cacbon (C) Silic (Si) Mangan(Mn) Photpho(P) Lưu huỳnh(S) Niken (Ni) Crom(Cr)
CT3 0.14 – 0.22 0.12 – 0.30 0.40 – 0.60 0.045 0.045 0.03 0.02
SS400 0.20 max 0.55 max 1.60 max 0.05 0.05
A36 0.26 max 0.40 max 1.60 max 0.04 0.05
40C 0.18max 0.50max 1.50max 0.050 0.050

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ 
YS Mpa TS Mpa EL %
S45C  ≤355 ≤600 ≤16
S50C ≤375 ≤630 ≤14
SS400 ≤205 ≤520 ≤30
A36 ≤248 400-550 ≤23

Ứng dụng của thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly là gì?

Thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly được sản xuất bằng quy trình cán nóng nên bề mặt thép thường không có độ bóng đẹp như thép tấm trơn. Thay vào đó, bề mặt của chúng sở hữu nhiều vân hoa giúp tăng ma sát, chống trơn, trượt khi sử dụng

Ngoài ra, thép tấm gân SS400 mạ kẽm 5ly, 6ly, 8ly được chế tạo chủ yếu là Cacbon nên có độ cứng cáp và khả năng chịu lực tốt. Chúng góp mặt trong các lĩnh vực nổi bật như: đóng tàu, dựng nhà xưởng, làm cầu thang, thang máy, sàn xe tải, sàn xe lửa, sàn để ô tô, xe máy…

Tôn thép Sáng Chinh với chính sách bán hàng như thế nào?

  • Công ty cập nhật báo giá thép tấm dựa vào giá thực tế, cập nhật sát với giá của nhà sản xuất, chuẩn sát, độ tin cậy cao
  • Với vai trò là nhà phân phối thép lớn tại thị trường miền Nam, Tôn thép Sáng Chinh có uy tín nhiều năm trong việc cung cấp và phân phối vật liệu thép tấm
  • Chúng tôi cam kết cung cấp thép tấm xây dựng có nhãn dán, xuất xứ rõ ràng cho khách hàng, đảm bảo giá thành hợp lý với chất lượng.
  • Hơn nữa, với kho hàng lớn nên chúng tôi nhập thép tấm với số lượng nhiều, đáp ứng những nhu cầu tiêu dùng từ phía khách hàng
  • Hệ thống kho hàng lớn mạnh tại nhiều tỉnh thành

 

Bài viết liên quan