Bảng giá phụ kiện ren mạ kẽm

Bảng giá phụ kiện ren mạ kẽmThép Hùng Phát chuyên phân phối các phụ kiện ren mạ kẽm chất lượng tốt với giá rẻ nhất tại TPHCM. Các sản phẩm đều được nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan với đầy đủ chủng loại và kích thước khác nhau. Liên hệ ngay để nhận được giá tốt nhất hôm nay.

Bảng giá phụ kiện ren mạ kẽm

Phụ kiện ren mạ kẽm bao gồm một số loại cơ bản như sau:

* Co ren 90 – Elbow 90 degree

* Co lơi ren 45 – elbow 45 degree

* Co lơi giảm 45 – Reducing elbow 45 degree

* Co giảm 90 – Reducing elbow 90 degree

* Co điếu ren 90 – Street elbow 90

* Co điếu ren 45 – Street elbow 45

* Tê ren, tê giảm ren – Tee, reducing tee

* Tê 2 đầu ren trong, 1 đầu ren ngoài – Service tees

* Hai đầu ren (kép ren) – Nipple, reducing nipple

* Rắc co ren (dùng cho nước, dùng cho hơi) – union, reducing union

* Măng sông ren, măng sông ren bằng thép (steel coupling), măng sông hàn (dùng cho nối ống siêu âm) – coupling

* Bầu giảm ren, côn thu ren – reducing coupling

* Nối ren trong ren ngoài – extensions

* Cà rá ren, lơ thu – bushings

* Nắp ren, nút ren – caps, plugs

* Hai đầu ren 1 tấc, 2 tấc (xem)

* Thập ren – crosses

Các phụ kiện ren có size từ phi 21 đến 114 (DN15 – DN100). Từ DN125 trở lên đặt hàng nhập 35 ngày.

Hàng được nhập khẩu từ Trung Quốc

Ứng dụng: nối ống thép trong dẫn dầu, khí, nước, PCCC…

Bảng giá phụ kiện ren mạ kẽm cập nhật mới nhất

Quý khách có thể xem bang gia phu kien ren ma kem tại đây:

Bảng giá phụ kiện ren mạ kẽm

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Tham khảo thêm: Van gang Hàn QuốcBulong, ốc vítVan Minh HòaTiêu chuẩn BSThép hộp mạ kẽmỐng InoxThiết bị báo cháy

Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB

Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB – Công ty Thép Hùng Phát chuyên phân phối các sản phẩm ống thép đúc với đầy đủ chủng loại và kích thước khác nhau. Tất cả ống thép đúc do Thép Hùng Phát nhập khẩu về đều có đầy đủ các loại chứng chỉ chất lượng, xuất xứ rõ ràng.

Ống thép đúc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A106 GrB, API 5L, ASTM A53. Được ứng dụng trong dẫn dầu, dẫn khí, gas, xăng, dẫn nước và các hệ thống đường ống cần áp lực cao.

Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB

Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB mới nhất

Công Ty Thép Hùng Phát đúc xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 GrB mà chúng tôi cập nhật mới nhất.

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp và phân sỉ lẻ số lượng lớn cho mọi công trình. Sản phẩm chất lượng đã được kiểm định đúng tiêu chuẩn, chất lượng của các nhà sản xuất uy tín. Có đầy đủ các loại giấy tờ xuất xứ, giấy tờ chất lượng.

TT    Đường Kính OD     Dày  T.Lượng (Kg/mét) Tiêu chuẩn     Đơn Giá vnđ/kg)
1 DN15 21.3 2.77 1.266 ASTM-A53/A106  22,100
2 DN20 27.1 2.87 1.715 ASTM A53/A106 22,400
3 DN25 33.4 3.38 2.502 ASTM A53/A106 21,300
4 DN25 33.4 3.40 2.515 ASTM A53/A106 21,600
5 DN25 33.4 4.60 3.267 ASTM A53/A106 21,500
6 DN32 42.2 3.20 3.078 ASTM A53/A106 21,300
7 DN32 42.2 3.50 3.340 ASTM A53/A106 21,500
8 DN40 48.3 3.20 3.559 ASTM A53/A106 21,300
9 DN40 48.3 3.55 3.918 ASTM A53/A106 21,200
10 DN40 48.3 5.10 5.433 ASTM A53/A106 21,500
11 DN50 60.3 3.91 5.437 ASTM A53/A106 21,600
12 DN50 60.3 5.50 7.433 ASTM A53/A106 21,500
13 DN65 76.0 4.00 7.102 ASTM A53/A106 21,500
14 DN65 76.0 4.50 7.934 ASTM A53/A106 21,500
15 DN65 76.0 5.16 9.014 ASTM A53/A106 21,500
16 DN80 88.9 4.00 8.375 ASTM A53/A106 21,500
17 DN80 88.9 5.50 11.312 ASTM A53/A106 21,500
18 DN80 88.9 7.60 15.237 ASTM A53/A106 21,500
19 DN100 114.3 4.50 12.185 ASTM A53/A106 21,500
20 DN100 114.3 6.02 16.075 ASTM A53/A106 21,700
21 DN100 114.3 8.60 22.416 ASTM A53/A106 21,700
22 DN125 141.3 6.55 21.765 ASTM A53/A106 21,700
23 DN125 141.3 7.11 23.528 ASTM A53/A106 21,700
24 DN125 141.3 8.18 26.853 ASTM A53/A106 21,700
25 DN150 168.3 7.11 28.262 ASTM A53/A106 21,700
26 DN150 168.3 8.18 32.299 ASTM A53/A106 21,700
27 DN200 219.1 8.18 42.547 ASTM A53/A106 21,700
28 DN200 219.1 9.55 49.350 ASTM A53/A106 21,700
29 DN250 273.1 9.27 60.311 ASTM A53/A106 21,800
30 DN250 273.1 10.30 66.751 ASTM A53/A106 21,800
31 DN300 323.9 9.27 71.924 ASTM A53/A106 21,800
32 DN300 323.9 10.30 79.654 ASTM A53/A106 21,800

Quý khách hàng liên hệ Thép Hùng Phát để được tư vấn chi tiết về sản phẩm và báo giá tốt nhất về các loại ống thép đúc trên thị trường. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn giúp khách hàng chọn được sản phẩm phù hợp với các công trình mà khách hàng đang thi công nhất.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Tham khảo thêm: Thép hình U,CKhớp nốiHộp InoxLưới thépThép tấm trơnThiết bị chữa cháyỐng thép mạ kẽmHệ thống chữa cháy

Bảng báo giá ống thép SeAH

Bảng báo giá ống thép SeAH cập nhật mới nhất hôm nay. Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép SeAH hàng đầu hiện nay. Chúng tôi có đầy đủ kích thước khác nhau, có thể đáp ứng được số lượng lớn khách hàng yêu cầu.

Ống thép SEAH được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Theo tiêu chuẩn Anh (BS), tiêu chuẩn Mỹ (ASTM), tiêu chuẩn Đức (DIN), tiêu chuẩn công nghiệp Hàn Quốc (KS), tiêu chuẩn công nghiệp Nhật (JIS), tiêu chuẩn của viện dầu khí Mỹ (API).

Bảng báo giá ống thép SeAH

Các sản phẩm ống thép SEAH bao gồm:

Ống thép dân dụng : được sản xuất theo tiêu chuẩn KS, JIS, BS, ASTM. Dùng cho hệ thống cấp nước, dùng cho ống dân dụng.

Ống thép chịu áp lực : được sản xuất theo tiêu chuẩn KS, JIS. Dùng cho thiết bị chịu áp lực ở nhiệt độ không quá 3500C.

Ống bao dây điện : bao gồm ống bao bằng kim loại, ống bao mỏng, ống bao dày. Được sản xuất theo tiêu chuẩn KS, JIS. Dùng bao dây điện, luôn cáp quang.

Ống kết cấu : được sản xuất theo tiêu chuẩn KS, JIS, DIN, ASTM. Bao gồm các sản phẩm chi tiết sau

  • Ống dùng làm các kết cấu thép tổng hợp
  • Ống thép kết cấu cơ khí
  • Ống dùng làm cho kết cấu xe hơi
  • Ống dùng làm hàng rào
  • Ống dùng làm dàn giáo
  • Ống dùng làm cột chống
  • Ống dùng cho kết cấu nhà kính
  • Ống dùng làm cột chịu lực
  • Ống dùng làm trụ điện

Ống tiêu chuẩn API và ống dẫn dầu quốc gia : sản xuất theo tiêu chuẩn API. Được dùng làm ống dẫn khí đốt, nước và dầu, trong các ngành công nghiệp sản xuất dầu và khí thô.

Dưới đây là bảng báo giá ống thép SEAH và thông số kỹ thuật sản phẩm theo từng tiêu chuẩn.

Bảng báo giá ống thép SeAH cập nhật mới nhất

Bảng báo giá ống thép SeAH đen và mạ kẽm mới nhất. Quý khách lưu ý bảng giá chỉ mang tính chất kham khảo nên quý khách vui lòng gọi cho chúng tôi để có bảng báo giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể.

 STT QUI CÁCH

T.lượng (weight) Kg/mét

ĐƠN GIÁ ( VND/mét)
 Inch Đ.Kính (mm) DÀY (mm)  Ống đen  Ồng mạ kẽm

1

1/2″

21,3

2,77

1,27

23.400

32.600

2

3/4″

26,7

2,87

1,69

31.200

43.300

3

1″

33,4

3,38

2,50

46.200

64.100

4

11/4″

42,2

3,56

3,39

62.600

86.900

5

11/2″

48,3

3,68

4,05

74.800

103.800

6

2″

60,3

3,91

5,44

100.400

139.500

7

21/2″

73,0

5,16

8,63

159.300

221.300

8

3″

88,9

5,49

11,29

208.500

289.500

9

31/2″

101,6

5,74

13,57

250.600

348.000

10

4″

114,3

6,02

16,07

296.700

412.100

11

5″

141,3

6,55

21,77

410.300

566.300

12

6″

168,3

7,11

28,26

532.600

735.100

13

8″

219,1

8,18

42,55

817.700

1.123.100

14

1/2″

21,3

3,20

1,43

29.000

40.300

15

3/4″

26,7

3,91

2,20

44.700

62.100

16

1″

33,4

4,55

3,24

65.800

91.400

17

11/4″

42,2

4,85

4,47

90.800

126.100

18

11/2″

48,3

5,08

5,41

109.900

152.600

19

2″

60,3

5,54

7,48

151.900

211.000

20

21/2″

73,0

7,01

11,41

231.800

321.800

21

3″

88,9

7,62

15,27

310.200

430.700

22

31/2″

101,6

8,08

18,63

378.400

525.500

23

4″

114,3

8,56

22,32

453.400

629.500

24

5″

141,3

9,52

30,94

654.100

872.700

25

6″

168,3

10,97

42,56

899.700

1.200.400

26

8″

219,1

10,97

56,30

1.190.200

1.588.000

27

5″

141,3

3,96

13,41

252.700

348.800

28

5″

141,3

4,78

16,09

303.200

418.500

29

5″

141,3

5,16

17,32

326.400

450.500

30

5″

141,3

7,11

23,53

443.500

612.100

31

6″

168,3

3,96

16,05

302.500

417.500

32

6″

168,3

4,78

19,27

363.200

501.300

33

6″

168,3

5,16

20,76

391.300

540.000

34

6″

168,3

5,56

22,31

420.500

580.300

35

6″

168,3

6,35

25,36

478.000

659.700

36

8″

219,1

3,96

21,01

396.000

546.500

37

8″

219,1

4,78

25,26

476.100

657.100

38

8″

219,1

5,16

27,22

513.000

708.100

39

8″

219,1

5,56

29,28

551.800

761.600

40

8″

219,1

6,35

33,31

627.800

866.500

41

8″

219,1

7,11

37,17

700.500

966.900

42

3″

88,9

5,49

11,29

218.900

304.000

43

31/2″

101,6

5,74

13,57

263.100

365.400

44

4″

114,3

6,02

16,07

311.600

432.700

45

5″

141,3

6,55

21,77

430.800

594.600

46

6″

168,3

7,11

28,26

559.200

771.900

47

8″

219,1

8,18

42,55

858.600

1.179.200

48

31/2″

101,6

8,08

18,63

397.300

551.800

49

4″

114,3

8,56

22,32

476.000

661.000

50

5″

141,3

9,52

30,94

686.800

916.300

51

6″

168,3

10,97

42,56

944.700

1.260.400

52

8″

219,1

10,97

56,30

1.249.700

1.667.400

Quy cách đóng gói và mác in trên ống thép

Bảng báo giá ống thép SeAH

Bảng báo giá ống thép SeAH

Mác in trên ống thép

Bảng báo giá ống thép SeAH

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Tham khảo thêm: Phụ kiện hàn FKKỐng thép đenThép hình I, HTiêu chuẩn JISBảng giá thép hìnhMáy bơm chữa cháyThép hình uThép ống mạ kẽm Hòa PhátThép hộp đen

THÉP TẤM ĐÓNG TÀU VÀ NHỮNG ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA THÉP ĐÓNG TÀU

THÉP TẤM ĐÓNG TÀU VÀ NHỮNG ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA THÉP ĐÓNG TÀU – Thép tấm đóng tàu là thép Cacbon, độ dày lớn, khối lượng năng với khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực tốt nên thường được sử dụng trong ngành công nghiệp hàng hải, đóng tàu.

THÉP TẤM ĐÓNG TÀU VÀ NHỮNG ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA THÉP ĐÓNG TÀU

Thép tấm đóng tàu là gì?

  • Thép tấm đóng tàu là thép cacbon, chuyên dùng trong ngành công nghiệp đóng tàu, hàng hải. Thép có độ dày lớn và chất lượng cao, được chia thành nhiều loại như: thép tấm, thép cuộn… loại thép đóng tàu có độ dày cao gồm A242, A440, A441 và A588…
  • Đây là loại thép tấm có độ bền rất cao, tất cả các loại trên đều được sản xuất và thiết kế để tối ưu sử dụng trong ngành hàng hải, đóng tàu thuyền có chiều dài, cùng các loại khung, sàn, vách… vật liệu sau khi đóng tàu có thể giúp tàu có sức mạnh năng suất lên tới 51.000 psi (355 Mpa), độ bền kéo lên tới 71.000 – 90.000 psi (490 – 620 Mpa)
  • Thép tấm đóng tàu chủ yếu được sử dụng để làm các giàn khoan dầu ngoài khơi, các thân đóng tàu và sửa chữa tàu biển, các khung, nền ống và các bộ phận khác… Thép tấm ABS AH36 đóng tàu cũng có thể được sử dụng để sản xuất các tàu vận chuyển container hạng nặng có số lượng lớn hàng hóa cũng như các tàu du lịch, bến phà và du thuyền…

Những đặc tính nổi bật của thép tấm đóng tàu

Đặc điểm của thép tấm đóng tàu

  •  Độ dày lớn, độ bền cao.
  •  Khả năng chống ăn mòn hiệu quả
  •  Chịu được nhiệt độ cao.
  •  Chịu được áp lực lớn.
  • Khối lượng nặng.

Thông số của thép tấm đóng tàu

Mác Thép: Gr.A – Gr.B – Gr.D – AH32 – DH32 – EH32 – AH36 – DH36 – EH36 …
Đăng kiểm: ABS, NK-KA, BV-A, DNV…
Xuất xứ: Nhật Bản , Hàn Quốc, Trung Quốc …
Quy cách: Độ dày: 5mm – 50mm; Chiều rộng : 1500mm – 2500mm; Chiều dài : 6000mm – 12000mm

Thông tin về sản phẩm thép tấm đóng tàu ABS/NK/DNV

MÁC THÉP Gr.A – Gr.B – AH32 – DH32 – EH32  – AH36 – DH36 – EH36 – AH40 – DH40 – EH40 – FH32 – FH36 –
FH40 – A131 Gr.A – A131 Gr.B – A131 Gr.C  – ASTM A36
TIÊU CHUẨN DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB/T712
ỨNG DỤNG Thép tấm đóng tàu sử dụng trong nghành hàng hải, đóng tàu thuyền , bồn bề xăng dầu
gián khoan, cơ khí máy móc môi trường chống mài mòn….
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan
QUY CÁCH Dày   : 4.0mm – 120mm
Rộng : 1500 – 3500mm
Dài    : 6000 – 12000mm

Đặc tính kỹ thuật thép tấm đóng tàu nhập khẩu

Name CHEMICAL COMPOSITION
C
max
Si max Mn max P
max
S
max
V
CU
max
Nb
Ni
max
Mo
Cr
max
Ti
AL max
% % % % % % % % %
Gr.A 0.21 0.5 ≥2.5C 0.035 0.035        
Gr.B 0.21 0.35 0.80-1.20 0.035 0.035        
AH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
DH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
EH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
AH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
DH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
EH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
AH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
DH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
EH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015

Tính chất cơ lý học mác thép tấm đóng tàu

Name MACHANICAL PROPERTIES
Temp YS TS EL
oc Mpa Mpa %
Gr.A   235 400-520 22
Gr.B 0 235 400-520 22
AH32 0 315 450-590 22
DH32 -20 315 440-570 22
EH32 -40 315 440-570 22
AH36 0 355 490-630 21
DH36 -20 355 490-630 21
EH36 -40 355 490-630 21
AH40 0 390 510-660 20
DH40 0 390 510-660 20
EH40 -20 390 510-660 20

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Thép tấm chống trượt
Phụ kiện hàn giá rẻ
Phụ kiện nối hàn
Cùm treo ống
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Cóc nối lồng thép
Bulong, ốc vít
Phụ kiện hàn Jinil
Đồng hồ lưu lượng
Khớp nối
Lưới thép

THÉP TẤM A515 | THÉP TẤM CHỊU NHIỆT | GIÁ RẺ, GIAO HÀNG NHANH CHÓNG

THÉP TẤM A515 | THÉP TẤM CHỊU NHIỆT | GIÁ RẺ, GIAO HÀNG NHANH CHÓNG – Thép tấm A515 được nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất và xuất khẩu thép để đáp ứng, phục vụ nhu cầu của quý khách hàng trên khắp cả nước. Được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM 515,. Tấm thép A515 sở hữu những ưu điểm nổi trội như độ bền cao, khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, không bị gỉ sét.

THÉP TẤM A515 | THÉP TẤM CHỊU NHIỆT | GIÁ RẺ, GIAO HÀNG NHANH CHÓNG

Thép tấm chịu nhiệt A515 là một trong những dòng sản phẩm thép tấm có tác động nhiều nhất trong đại đa số các lĩnh vực trong đời sống xã hội. Cụ thể như :Dùng để chế tạo tấm chịu nhiệt, lò hơi, ống hơi, nồi hơi, bình gas và nhiều thiết bị chịu áp lực khác. Sử dụng trong công nghiệp đóng tàu, chế tạo ô tô, thùng chứa container, bồn chứa nhiên liệu, xăng dầu, sàn nhà xưởng,…

Chi tiết về thép tấm A515 tiêu chuẩn ASTM 

Thông số thép tấm ASTM A515

Mác thép: A515 Gr60 , A515 Gr65 , A515 Gr70, A516 Gr55, A516 Gr60, A516 Gr65, A516 Gr70, A516 Gr60s, A516 Gr70S…

Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..

Xuất xứ : Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..

Độ dày : 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm

Chiều rộng : ≤ 3.000mm

Chiều dài : ≤ 12.000mm

Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu, giá thành rẻ và giao hàng nhanh chóng

Quy cách thép tấm ASTM A515

 Thép tấm ASTM A515 – Thép tấm ASTM A516

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ bền cơ lý
Mechanical Properties

Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)

Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)

Độ giãn dài
Elongation
(%)

ASTM A515

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

ASTM A516

Gr 55

205 min

380-515

23

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 60S

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 65S

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

Gr 70S

260 min

485-620

17

Thành phần hóa học Thép tấm A515 tiêu chuẩn ASTM 

Steel plate 

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ dày
(mm)

Thành phần hóa học
Chemical Composition

C (max)

Si

Mn (max)

P (max)

S (max)

ASTM A515

Gr 60

t≤25

0.24

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25<t≤50

0.27

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50<t≤100

0.29

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 65

t≤25

0.28

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25<t≤50

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50<t≤100

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100<t≤200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 70

t≤25

0.31

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

25<t≤50

0.33

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

t>200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

ASTM A516

Gr 55

t≤12.5

0.18

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.20

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.22

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.24

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

t>200

0.26

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

Gr 60

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 60S

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65S

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70S

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Van Giacomini Italy
Phụ kiện ren Mech
Thép hộp size lớn
Tiêu chuẩn JIS
Thép hình I, H
Thép hộp đen
Hộp Inox
Thép hộp mạ kẽm
Bảng giá thép hình
Hệ thống chữa cháy
Thép hình u
Thép hình U,C
Thép tấm trơn

THÉP ỐNG ĐÚC, LỰA CHỌN HOÀN HẢO TRONG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

THÉP ỐNG ĐÚC, LỰA CHỌN HOÀN HẢO TRONG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

THÉP ỐNG ĐÚC, LỰA CHỌN HOÀN HẢO TRONG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

Thép ống đúc phi được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…

Đường kính: Phi 10 – Phi 610

Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

Đường kính của ống là phi 168,3 và đường kính danh nghĩa DN150.

Sản phẩm thường có độ dài là 6m đến 12m.

Độ dày trung bình là từ 2,11mm đến 18,3mm.

Chuyên cung cấpThép ống đúc áp lực,Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm.

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ứng dụng: Thép ống đúc có khả năng chịu nén, tác động lực cao từ bên ngoài và bên trong tốt hơn bất cứ các loại ống khác, đó là nguyên nhân thép ống đúc được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng,dầu khí, cấp thoát nước, ống dẫn nhiệt hàng hải, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí…

Xem các thép ống đúc khác dưới đây:

Thép ống đúc phi 114
Thép ống đúc phi 21
Thép ống đúc phi 27
Thép ống đúc phi 325
Thép ống đúc phi 34
Thép ống đúc phi 355
Thép ống đúc phi 406

Bảng giá thép ống đúc các loại cập nhật mới nhất 

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (Kg/m) Giá chưa VAT (Đ / Kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (Đ / Kg) Tổng giá có VAT
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 
Ống đúc D10.3×1.24 6 0.28 1.68 16,818 28,254 18,500 31,080
Ống đúc D10.3×1.45 6 0.32 1.92 16,818 32,291 18,500 35,520
Ống đúc D10.3×1.73 6 0.37 2.22 16,818 37,336 18,500 41,070
Ống đúc D10.3×2.41 6 0.47 2.82 16,818 47,427 18,500 52,170
Ống đúc phi 13.7 (DN8)
Ống đúc D13.7×1.65 6 0.49 2.94 16,818 49,445 18,500 54,390
Ống đúc D13.7×1.85 6 0.54 3.24 16,818 54,490 18,500 59,940
Ống đúc D13.7×2.24 6 0.63 3.78 16,818 63,572 18,500 69,930
Ống đúc D13.7×3.02 6 0.8 4.8 16,818 80,726 18,500 88,800
Ống đúc Phi 17.1 (DN10)
Ống đúc D17.1×1.65 6 0.63 3.78 16,818 63,572 18,500 69,930
Ống đúc D17.1×1.85 6 0.7 4.2 16,818 70,636 18,500 77,700
Ống đúc D17.1×2.31 6 0.84 5.04 16,818 84,763 18,500 93,240
Ống đúc D17.1×3.20 6 1.09 6.54 16,818 109,990 18,500 120,990
Ống đúc Phi 21.3 (DN15)
Ống đúc D21.3×2.11 6 1 6 16,818 100,908 18,500 111,000
Ống đúc D21.3×2.41 6 1.12 6.72 16,818 113,017 18,500 124,320
Ống đúc D21.3×2.77 6 1.27 7.62 16,818 128,153 18,500 140,970
Ống đúc D21.3×3.73 6 1.62 9.72 16,818 163,471 18,500 179,820
Ống đúc D21.3×4.78 6 1.95 11.7 16,818 196,771 18,500 216,450
Ống đúc D21.3×7.47 6 2.55 15.3 16,818 257,315 18,500 283,050
Ống đúc Phi 26.7 (DN20)
Ống đúc D26.7×1.65 6 1.02 6.12 16,818 102,926 18,500 113,220
Ống đúc D26.7×2.1 6 1.27 7.62 16,818 128,153 18,500 140,970
Ống đúc D26.7×2.87 6 1.69 10.14 16,818 170,535 18,500 187,590
Ống đúc D26.7×3.91 6 2.2 13.2 16,818 221,998 18,500 244,200
Ống đúc D26.7×7.8 6 3.63 21.78 16,818 366,296 18,500 402,930
Ống đúc Phi 34 (DN25)
Ống đúc D33.4×1.65 6 1.29 7.74 16,818 130,171 18,500 143,190
Ống đúc D33.4×2.77 6 2.09 12.54 16,818 210,898 18,500 231,990
Ống đúc D33.4×3.34 6 2.47 14.82 16,818 249,243 18,500 274,170
Ống đúc D33.4×4.55 6 3.24 19.44 16,818 326,942 18,500 359,640
Ống đúc D33.4×9.1 6 5.45 32.7 16,818 549,949 18,500 604,950
Ống đúc Phi 42 (DN32)
Ống đúc D42.2×1.65 6 1.65 9.9 16,818 166,498 18,500 183,150
Ống đúc D42.2×2.77 6 2.69 16.14 16,818 271,443 18,500 298,590
Ống đúc D42.2×3.56 6 3.39 20.34 16,818 342,078 18,500 376,290
Ống đúc D42.2×4.8 6 4.42 26.52 16,818 446,013 18,500 490,620
Ống đúc D42.2×9.7 6 7.77 46.62 16,818 784,055 18,500 862,470
Ống đúc Phi 48.3 (DN40)
Ống đúc D48.3×1.65 6 1.9 11.4 16,818 191,725 18,500 210,900
Ống đúc D48.3×2.77 6 3.11 18.66 16,818 313,824 18,500 345,210
Ống đúc D48.3×3.2 6 3.56 21.36 16,818 359,232 18,500 395,160
Ống đúc D48.3×3.68 6 4.05 24.3 16,818 408,677 18,500 449,550
Ống đúc D48.3×5.08 6 5.41 32.46 16,818 545,912 18,500 600,510
Ống đúc D48.3×10.1 6 9.51 57.06 16,818 959,635 18,500 1,055,610
Ống đúc Phi 60.3 (DN50)
Ống đúc D60.3×1.65 6 2.39 14.34 16,818 241,170 18,500 265,290
Ống đúc D60.3×2.77 6 3.93 23.58 16,818 396,568 18,500 436,230
Ống đúc D60.3×3.18 6 4.48 26.88 16,818 452,068 18,500 497,280
Ống đúc D60.3×3.91 6 5.43 32.58 16,818 547,930 18,500 602,730
Ống đúc D60.3×5.54 6 7.48 44.88 16,818 754,792 18,500 830,280
Ống đúc D60.3×6.35 6 8.44 50.64 16,818 851,664 18,500 936,840
Ống đúc D60.3×11.07 6 13.43 80.58 16,818 1,355,194 18,500 1,490,730
Ống đúc Phi 73 (DN65)
Ống đúc D73x2.1 6 3.67 22.02 16,818 370,332 18,500 407,370
Ống đúc D73x3.05 6 5.26 31.56 16,818 530,776 18,500 583,860
Ống đúc D73x4.78 6 8.04 48.24 16,818 811,300 18,500 892,440
Ống đúc D73x5.16 6 8.63 51.78 16,818 870,836 18,500 957,930
Ống đúc D73x7.01 6 11.4 68.4 16,818 1,150,351 18,500 1,265,400
Ống đúc D73x7.6 6 12.25 73.5 16,818 1,236,123 18,500 1,359,750
Ống đúc D73x14.02 6 20.38 122.3 16,818 2,056,505 18,500 2,262,180
Ống đúc Phi 76 (DN65)
Ống đúc D76x2.1 6 3.83 22.98 16,818 386,478 18,500 425,130
Ống đúc D76x3.05 6 5.48 32.88 16,818 552,976 18,500 608,280
Ống đúc D76x4.78 6 8.39 50.34 16,818 846,618 18,500 931,290
Ống đúc D76x5.16 6 9.01 54.06 16,818 909,181 18,500 1,000,110
Ống đúc D76x7.01 6 11.92 71.52 16,818 1,202,823 18,500 1,323,120
Ống đúc D76x7.6 6 12.81 76.86 16,818 1,292,631 18,500 1,421,910
Ống đúc D76x14.02 6 21.42 128.5 16,818 2,161,449 18,500 2,377,620
Ống đúc Phi 88.9 (DN80)
Ống đúc D88.9×2.11 6 4.51 27.06 16,818 455,095 18,500 500,610
Ống đúc D88.9×3.05 6 6.45 38.7 16,818 650,857 18,500 715,950
Ống đúc D88.9×4.78 6 9.91 59.46 16,818 999,998 18,500 1,100,010
Ống đúc D88.9×5.5 6 11.31 67.86 16,818 1,141,269 18,500 1,255,410
Ống đúc D88.9×7.6 6 15.23 91.38 16,818 1,536,829 18,500 1,690,530
Ống đúc D88.9×8.9 6 17.55 105.3 16,818 1,770,935 18,500 1,948,050
Ống đúc D88.9×15.2 6 27.61 165.7 16,818 2,786,070 18,500 3,064,710
Ống đúc Phi 101.6 (DN90)
Ống đúc D101.6×2.11 6 5.17 31.02 16,818 521,694 18,500 573,870
Ống đúc D101.6×3.05 6 7.41 44.46 16,818 747,728 18,500 822,510
Ống đúc D101.6×4.78 6 11.41 68.46 16,818 1,151,360 18,500 1,266,510
Ống đúc D101.6×5.74 6 13.56 81.36 16,818 1,368,312 18,500 1,505,160
Ống đúc D101.6×8.1 6 18.67 112 16,818 1,883,952 18,500 2,072,370
Ống đúc D101.6×16.2 6 34.1 204.6 16,818 3,440,963 18,500 3,785,100
Ống đúc Phi 114.3 (DN100)
Ống đúc D114.3×2.11 6 5.83 34.98 16,818 588,294 18,500 647,130
Ống đúc D114.3×3.05 6 8.36 50.16 16,818 843,591 18,500 927,960
Ống đúc D114.3×4.78 6 12.9 77.4 16,818 1,301,713 18,500 1,431,900
Ống đúc D114.3×6.02 6 16.07 96.42 16,818 1,621,592 18,500 1,783,770
Ống đúc D114.3×7.14 6 18.86 113.2 16,818 1,903,125 18,500 2,093,460
Ống đúc D114.3×8.56 6 22.31 133.9 16,818 2,251,257 18,500 2,476,410
Ống đúc D114.3×11.1 6 28.24 169.4 16,818 2,849,642 18,500 3,134,640
Ống đúc D114.3×13.5 6 33.54 201.2 16,818 3,384,454 18,500 3,722,940
Ống đúc Phi 127 (DN120)
Ống đúc D127x6.3 6 18.74 112.4 16,818 1,891,016 18,500 2,080,140
Ống đúc D127x9 6 26.18 157.1 16,818 2,641,771 18,500 2,905,980
Ống đúc Phi 141.3 (DN125)
Ống đúc D141.3×2.11 6 5.83 34.98 16,818 588,294 18,500 647,130
Ống đúc D141.3×3.05 6 8.36 50.16 16,818 843,591 18,500 927,960
Ống đúc D141.3×4.78 6 12.9 77.4 16,818 1,301,713 18,500 1,431,900
Ống đúc D141.3×6.02 6 16.07 96.42 16,818 1,621,592 18,500 1,783,770
Ống đúc D141.3×7.14 6 18.86 113.2 16,818 1,903,125 18,500 2,093,460
Ống đúc D141.3×8.56 6 22.31 133.9 16,818 2,251,257 18,500 2,476,410
Ống đúc D141.3×11.1 6 28.24 169.4 16,818 2,849,642 18,500 3,134,640
Ống đúc D141.3×13.5 6 33.54 201.2 16,818 3,384,454 18,500 3,722,940
Ống đúc Phi 219.1 (DN200)
Ống đúc D219.1×2.769 6 14.77 88.62 16,818 1,490,411 18,500 1,639,470
Ống đúc D219.1×3.76 6 19.96 119.8 16,818 2,014,124 18,500 2,215,560
Ống đúc D219.1×6.35 6 33.3 199.8 16,818 3,360,236 18,500 3,696,300
Ống đúc D219.1×7.04 6 36.8 220.8 16,818 3,713,414 18,500 4,084,800
Ống đúc D219.1×8.18 6 42.53 255.2 16,818 4,291,617 18,500 4,720,830
Ống đúc D219.1×8.18 6 53.06 318.4 16,818 5,354,178 18,500 5,889,660
Ống đúc D219.1×12.7 6 64.61 387.7 16,818 6,519,666 18,500 7,171,710
Ống đúc D219.1×15.1 6 75.93 455.6 16,818 7,661,944 18,500 8,428,230
Ống đúc D219.1×18.2 6 90.13 540.8 16,818 9,094,838 18,500 10,004,430
Ống đúc D219.1×20.6 6 100.8 604.7 16,818 10,170,517 18,500 11,187,690
Ống đúc D219.1×23 6 111.2 667 16,818 11,217,942 18,500 12,339,870
Ống đúc Phi 168.3 (DN150)
Ống đúc D168.3×2.78 6 11.34 68.04 16,818 1,144,297 18,500 1,258,740
Ống đúc D168.3×3.4 6 13.82 82.92 16,818 1,394,549 18,500 1,534,020
Ống đúc D168.3×4.78 6 19.27 115.6 16,818 1,944,497 18,500 2,138,970
Ống đúc D168.3×5.16 6 20.75 124.5 16,818 2,093,841 18,500 2,303,250
Ống đúc D168.3×6.35 6 25.35 152.1 16,818 2,558,018 18,500 2,813,850
Ống đúc D168.3×7.11 6 28.25 169.5 16,818 2,850,651 18,500 3,135,750
Ống đúc D168.3×11 6 42.65 255.9 16,818 4,303,726 18,500 4,734,150
Ống đúc D168.3×14.3 6 54.28 325.7 16,818 5,477,286 18,500 6,025,080
Ống đúc D168.3×18.3 6 67.66 406 16,818 6,827,435 18,500 7,510,260
Ống đúc Phi 273.1 (DN250)
Ống đúc D273.1×3.4 6 22.6 135.6 16,818 2,280,521 18,500 2,508,600
Ống đúc D273.1×4.2 6 27.84 167 16,818 2,809,279 18,500 3,090,240
Ống đúc D273.1×6.35 6 41.75 250.5 16,818 4,212,909 18,500 4,634,250
Ống đúc D273.1×7.8 6 51.01 306.1 16,818 5,147,317 18,500 5,662,110
Ống đúc D273.1×9.27 6 60.28 361.7 16,818 6,082,734 18,500 6,691,080
Ống đúc D273.1×12.7 6 81.52 489.1 16,818 8,226,020 18,500 9,048,720
Ống đúc D273.1×15.1 6 96.03 576.2 16,818 9,690,195 18,500 10,659,330
Ống đúc D273.1×18.3 6 114.9 689.6 16,818 11,597,356 18,500 12,757,230
Ống đúc D273.1×21.4 6 132.8 796.6 16,818 13,397,555 18,500 14,737,470
Ống đúc D273.1×25.4 6 155.1 930.5 16,818 15,648,813 18,500 17,213,880
Ống đúc D273.1×28.6 6 172.4 1034 16,818 17,392,503 18,500 19,131,960
Ống đúc Phi 323.9 (DN300)
Ống đúc D323.9×4.2 6 33.1 198.6 16,818 3,340,055 18,500 3,674,100
Ống đúc D323.9×4.57 6 35.97 215.8 16,818 3,629,661 18,500 3,992,670
Ống đúc D323.9×6.35 6 49.7 298.2 16,818 5,015,128 18,500 5,516,700
Ống đúc D323.9×8.38 6 65.17 391 16,818 6,576,174 18,500 7,233,870
Ống đúc D323.9×10.31 6 79.69 478.1 16,818 8,041,359 18,500 8,845,590
Ống đúc D323.9×12.7 6 97.42 584.5 16,818 9,830,457 18,500 10,813,620
Ống đúc D323.9×17.45 6 131.8 790.9 16,818 13,300,683 18,500 14,630,910
Ống đúc D323.9×21.4 6 159.6 957.4 16,818 16,101,890 18,500 17,712,270
Ống đúc D323.9×25.4 6 186.9 1121 16,818 18,858,696 18,500 20,744,790
Ống đúc D323.9×28.6 6 208.2 1249 16,818 21,007,027 18,500 23,107,980
Ống đúc D323.9×33.3 6 238.5 1431 16,818 24,069,585 18,500 26,476,830
Ống đúc Phi 355.6 (DN350)
Ống đúc D355.6×3.96 6 34.34 206 16,818 3,465,181 18,500 3,811,740
Ống đúc D355.6×4.77 6 41.29 247.7 16,818 4,166,491 18,500 4,583,190
Ống đúc D355.6×6.35 6 54.69 328.1 16,818 5,518,659 18,500 6,070,590
Ống đúc D355.6×7.925 6 67.92 407.5 16,818 6,853,671 18,500 7,539,120
Ống đúc D355.6×9.525 6 81.25 487.5 16,818 8,198,775 18,500 9,018,750
Ống đúc D355.6×11.1 6 94.26 565.6 16,818 9,511,588 18,500 10,462,860
Ống đúc D355.6×15.062 6 126.4 758.6 16,818 12,757,798 18,500 14,033,730
Ống đúc D355.6×12.7 6 107.3 644 16,818 10,831,465 18,500 11,914,740
Ống đúc D355.6×19.05 6 158 948.2 16,818 15,946,491 18,500 17,541,330
Ống đúc D355.6×23.8 6 194.7 1168 16,818 19,641,742 18,500 21,606,150
Ống đúc D355.6×27.762 6 224.3 1346 16,818 22,637,701 18,500 24,901,740
Ống đúc D355.6×31.75 6 253.5 1521 16,818 25,575,133 18,500 28,132,950
Ống đúc D355.6×35.712 6 281.6 1690 16,818 28,414,684 18,500 31,256,490
 
Chú ý :
  • Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép ống đúc ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.
  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Dung sai cho phép ±5%
  • Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Thép ống mạ kẽm SEAH
Van Mặt Bích Shin Yi
Ống thép đúc
Ống thép mạ kẽm
Tiêu chuẩn DIN
Ống thép đen
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép góc V,L
Thép tấm siêu dày

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 325 TIÊU CHUẨN, GIAO HÀNG TẬN NƠI

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 325 TIÊU CHUẨN, GIAO HÀNG TẬN NƠI – Công ty thép Hùng Phát đơn vị Nhập khẩu Ống Thép Đúc Phi 325, DN300, 12inch Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L Xuất Xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ và Hóa đơn. Thép ống đúc phi 325 là loại ống thép có đường kính lớn, chịu được áp lực cao, dễ dàng lắp đặt và tái sử dụng. Thép phi 325 được dùng làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu mỏ, khí đốt, hoặc được ứng dụng làm kết cấu thép trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 325 TIÊU CHUẨN, GIAO HÀNG TẬN NƠI

Xem các thép ống đúc khác dưới đây:

Thép ống đúc phi 42
Thép ống đúc phi 49
Thép ống đúc phi 508
Thép ống đúc phi 60
Thép ống đúc phi 76
Thép ống đúc phi 90

Bảng tra quy cách và khối lượng thép ống đúc phi 325 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Quy cách thép ống đúc phi 325

Quy cách thép ống đúc phi 325

Khối lượng thép ống đúc phi 325

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) khối Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.2 33.10
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.57 35.98
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 5.74 45.02
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 6.35 49.71
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.04 54.99
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.8 60.78
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 8.38 65.18
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9 69.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9.53 73.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 10.31 79.70
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 12.7 97.43
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 14.27 108.92
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 15.1 114.95
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 16.5 125.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 17.48 132.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 18.3 137.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 21.44 159.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 25.4 186.91
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 28.58 208.07
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 33.32 238.68

Thông số kỹ thuật thép ống đúc phi 325 theo tiêu chuẩn 

Tiêu chuẩn ASTM A106 

Thành phần hóa hoc

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 325

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc phi 325

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Tiêu chuẩn ASTM A53

Thành phần hóa học

Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc phi 325

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

Tiêu chuẩn ASTM API5L

Thành phần hóa học

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

Tính chất cơ học

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

Grade A

30

48

0.93

28

Grade B

35

60

0.93

23

Bảng giá thép ống đúc phi 325 cập nhật mới nhất năm 2020

Quy cách Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
D323.9×4.57 3,760,000
D323.9×6.35 5,100,000
D323.9×8.38 6,750,000

Lưu ý :

  • Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép ống đúc 325 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.
  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Dung sai cho phép ±5%
  • Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Tiêu chuẩn BS
Phụ kiện ren Thái Lan
Van đồng giá rẻ
Van mặt bích Inox
Thép hình u, i, v, h
Van gang Hàn Quốc
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Máy bơm chữa cháy

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG

Thép ống đúc phi 273 là loại ống thép có đường kính lớn, chịu được áp lực cao, dễ dàng lắp đặt và tái sử dụng. Thép phi 273 được dùng làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu mỏ, khí đốt, hoặc được ứng dụng làm kết cấu thép trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG

Đặc điểm tính chất ứng dụng thép ống đúc phi 273

Thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn: ASTM A53, A106 GR B, API 5L GRADE B
 
Đường kính: Thép ống đúc phi 273
 
Độ dầy: Thép ống đúc phi 273 có độ dày 3.96mm – 50mm
 
Chiều dài: Thép ống đúc phi 273 từ 6m – 12 m
 
Xuất sứ : Thép ống đúc phi 273 Trung Quốc, Nhật, Nga, Hàn Quốc, Châu Âu…
 
Ứng dụng : Thép ống đúc Phi 273 sản xuất tại Nhật Bản đặc biệt được sử dụng thi công lắp đặt nồi hơi lò hơi, dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, chế tạo mấy móc, công nghiệp đóng tàu
 
Xem các thép ống đúc khác dưới đây:

Thép ống đúc phi 114
Thép ống đúc phi 21
Thép ống đúc phi 27
Thép ống đúc phi 325
Thép ống đúc phi 34
Thép ống đúc phi 355
Thép ống đúc phi 406

Bảng tra trọng lượng thép ống đúc phi 273 theo tiêu chuẩn

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 3.4 22.60
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 4.2 27.84
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 5.75 37.89
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 6.35 41.75
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 7.01 45.98
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 7.8 51.01
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 8.08 52.79
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 9.27 60.29
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 10.97 70.88
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 11.13 71.87
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 12.7 81.52
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 13.5 86.39
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 14.03 89.60
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 15.09 95.97
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 15.89 100.75
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 17.15 108.20
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 18.26 114.71
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 21.44 133.00
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 25.4 155.09
Thép ống đúc phi 273 DN250 10 273 28.6 172.37

Thép ống đúc 273 thép tiêu chuẩn ASTM A106 

Thành phần hóa học
 

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 273

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 
Tính chất cơ học
 

 Thép ống đúc phi 273

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Thép ống đúc 273 thép tiêu chuẩn ASTM A53 

Thành phần hóa học
 

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

 
Tính chất cơ học
 

 Thép ống đúc phi 273

Grade A

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

Thép ống đúc 273 thép tiêu chuẩn ASTM API5L

Thành phần hóa học
 

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

 
Tính chất cơ học
 

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

Grade A

30

48

0.93

28

Grade B

35

60

0.93

23

Bảng giá thép ống đúc 273 cập nhật mới nhất 

Quy cách Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
D273.1×6.35 4,400,000
D273.1×7.80 5,400,000
D273.1×9.27 6,400,000
 
Chú ý :
  • Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép ống đúc phi 273 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.
  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Dung sai cho phép ±5%
  • Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Tiêu chuẩn ANSI
Thép V inox, tấm Inox
Ống Inox
Thiết bị chữa cháy
Van chất lượng cao
Phụ kiện hàn FKK
Van dầu, khí, gas
Van trung quốc giá rẻ
Van Minh Hòa